tập tọng
Định nghĩa
- Tính từ:
- Vụng về, lóng ngóng, thiếu khéo léo: "tập tọng" mô tả sự thiếu thành thạo, thường do mới bắt đầu làm quen với một công việc hay kỹ năng nào đó.
- Mới tập dượt, chưa thuần thục: Chỉ trạng thái làm việc gì đó còn non yếu, chưa có kinh nghiệm.
Ví dụ sử dụng
- Tính từ:
- Tay nghề của anh ấy còn tập tọng lắm. (Kỹ năng của anh ấy còn vụng về, chưa thành thạo.)
- Cô bé tập tọng viết những nét chữ đầu tiên. (Cô bé mới tập viết, nét chữ còn lóng ngóng.)
Các cách sử dụng nâng cao
"tập tọng làm thơ": mới bắt đầu tập làm thơ, thường mang hàm ý chưa có năng khiếu hoặc kỹ thuật còn thô.
- Ông ấy tập tọng làm thơ từ khi về hưu. (Ông ấy bắt đầu tập làm thơ dù còn vụng về.)
"tập tọng học đòi": bắt chước làm điều gì đó một cách vụng về, thiếu hiểu biết.
- Cậu bé tập tọng học đòi cách nói chuyện của người lớn. (Cậu bé bắt chước nhưng còn lúng túng, thiếu tự nhiên.)
Biến thể và từ gần giống
Tập tành (tính từ): vụng về, lóng ngóng — tương tự "tập tọng" nhưng ít dùng hơn.
- Anh ta đi đứng còn tập tành như trẻ con. (Anh ta đi lại còn vụng về như trẻ nhỏ.)
Lóng ngóng (tính từ): vụng về, thiếu nhanh nhẹn — đồng nghĩa với "tập tọng" trong ngữ cảnh chỉ sự thiếu khéo léo.
- Cô ấy lóng ngóng khi làm việc nhà. (Cô ấy vụng về trong việc nội trợ.)
Từ đồng nghĩa
- Vụng về: thiếu sự khéo léo, thành thạo.
- Lóng ngóng: chậm chạp, lúng túng trong cử chỉ.
- Thô kệch: không tinh tế, thiếu mềm mại (thường dùng cho hình thức hoặc tác phong).
Thành ngữ liên quan
- Tập tọng như gà mới nở (phép ẩn dụ): chỉ người mới bắt đầu làm việc gì đó còn rất vụng về, non nớt.
- Anh ấy tập tọng như gà mới nở khi lần đầu nấu ăn. (Anh ấy vụng về hệt như người mới học việc.)