tập tọng

tập tọng

Anh ấy tập tọng cầm đôi đũa lần đầu tiên.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Vụng về, lóng ngóng, thiếu khéo léo: "tập tọng" mô tả sự thiếu thành thạo, thường do mới bắt đầu làm quen với một công việc hay kỹ năng nào đó.
    • Mới tập dượt, chưa thuần thục: Chỉ trạng thái làm việc đó còn non yếu, chưa kinh nghiệm.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Tay nghề của anh ấy còn tập tọng lắm. (Kỹ năng của anh ấy còn vụng về, chưa thành thạo.)
    • tập tọng viết những nét chữ đầu tiên. ( mới tập viết, nét chữ còn lóng ngóng.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "tập tọng làm thơ": mới bắt đầu tập làm thơ, thường mang hàm ý chưa năng khiếu hoặc kỹ thuật còn thô.

    • Ông ấy tập tọng làm thơ từ khi về hưu. (Ông ấy bắt đầu tập làm thơ còn vụng về.)
  • "tập tọng học đòi": bắt chước làm điều đó một cách vụng về, thiếu hiểu biết.

    • Cậu tập tọng học đòi cách nói chuyện của người lớn. (Cậu bắt chước nhưng còn lúng túng, thiếu tự nhiên.)
Biến thể từ gần giống
  • Tập tành (tính từ): vụng về, lóng ngóngtương tự "tập tọng" nhưng ít dùng hơn.

    • Anh ta đi đứng còn tập tành như trẻ con. (Anh ta đi lại còn vụng về như trẻ nhỏ.)
  • Lóng ngóng (tính từ): vụng về, thiếu nhanh nhẹnđồng nghĩa với "tập tọng" trong ngữ cảnh chỉ sự thiếu khéo léo.

    • ấy lóng ngóng khi làm việc nhà. ( ấy vụng về trong việc nội trợ.)
Từ đồng nghĩa
  • Vụng về: thiếu sự khéo léo, thành thạo.
  • Lóng ngóng: chậm chạp, lúng túng trong cử chỉ.
  • Thô kệch: không tinh tế, thiếu mềm mại (thường dùng cho hình thức hoặc tác phong).
Thành ngữ liên quan
  • Tập tọng như mới nở (phép ẩn dụ): chỉ người mới bắt đầu làm việc đó còn rất vụng về, non nớt.
    • Anh ấy tập tọng như mới nở khi lần đầu nấu ăn. (Anh ấy vụng về hệt như người mới học việc.)